宦海風波

huàn hǎi fēng bō hoạn hải phong ba

Hán Việt: hoạn hải phong ba · Pinyin: huàn hǎi fēng bō

Tổng quan

nghĩa đen: biển động chốn quan trường | quan chức gây náo loạn lớn

Cấu tạo: (hoạn) + (hải) + (phong) + (ba)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: biển động chốn quan trường | quan chức gây náo loạn lớn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宦海:旧指官场。旧指官场沉浮,像海洋中的浪涛和大风,变化莫测;亦指官场中出现的风险和波折。
  • Tân Hoa Tự Điển 宦海旧指官场。旧指官场沉浮,像海洋中的浪涛和大风,变化莫测;亦指官场中出现的风险和波折。

Eng

  • CC-CEDICT lit. raging sea of bureaucracy|officials causing a big fuss
  • Cihui lit. raging sea of bureaucracy; officials causing a big fuss