宦途
hoạn đồ
Hán Việt: hoạn đồ · Pinyin: huàn tú
Tổng quan
hoạn lộ; con đường làm quan; cuộc đời làm quan; quan trường; đường làm quan. 宦途失意 đường hoạn lộ không được như ý
指做官的生活、经历、遭遇等; 官场:~失意。
官場中升降的歷程、遭遇。唐.白居易〈贈吳丹〉詩:「宦途似風水,君心如虛舟。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 宦途失意
- Tần suất từ hoạn lộ; con đường làm quan; cuộc đời làm quan; quan trường; đường làm quan. 宦途失意 đường hoạn lộ không được như ý; con đường làm quan; cuộc đời làm quan; quan trường; đường làm quan
- Biên soạn 宦途 uàntú* n. official career
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 官場中升降的歷程、遭遇。唐.白居易〈贈吳丹〉詩:「宦途似風水,君心如虛舟。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指做官的生活、经历、遭遇等; 官场:~失意。
Eng
- Cihui 宦途 uàntú* n. official career
- Tần suất từ 宦途 uàntú* n. official career