宮廷官

cung đình quan

Hán Việt: cung đình quan

Tổng quan

(thuộc) sứ quân, (sử học) (Palatine) sứ quân (bá tước có quyền như nhà vua trên lânh địa của mình), áo choàng vai (bằng lông thú của phụ nữ), (giải phẫu) (thuộc) vòm miệng, (giải phẫu) xương vòm miệng

Cấu tạo: (cung) + (đình) + (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) sứ quân, (sử học) (Palatine) sứ quân (bá tước có quyền như nhà vua trên lânh địa của mình), áo choàng vai (bằng lông thú của phụ nữ), (giải phẫu) (thuộc) vòm miệng, (giải phẫu) xương vòm miệng