宫毘罗大将

cung bì la đại tương

Hán Việt: cung bì la đại tương

Tổng quan

cung tì la đại tướng (天名)藥師如來十二神將之一。宋譯藥師經曰:「金毘羅大將。」善珠之藥師經鈔下曰:「宮毘羅大將,宋譯本云名金毘羅。宮金不同,傳梵本經重為異。」(宋本今不傳)。☸

Cấu tạo: (cung) + (bì) + (la) + (đại) + (tương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cung tì la đại tướng (天名)藥師如來十二神將之一。宋譯藥師經曰:「金毘羅大將。」善珠之藥師經鈔下曰:「宮毘羅大將,宋譯本云名金毘羅。宮金不同,傳梵本經重為異。」(宋本今不傳)。☸