宰杀
tể sát
Hán Việt: tể sát · Pinyin: zǎi shā
Tổng quan
Hán Việt: TẾ; TỂ SÁT giết; mổ; làm thịt (gia cầm, gia súc...). nghiêm cấm tự ý giết mổ trâu cày
1.屠宰牲畜﹑家禽等。
屠殺、屠宰。如:「宰殺雞鴨」、「宰殺豬羊」。《梁書.卷三八.賀琛傳》:「昔之牲牢,久不宰殺,朝中會同,菜蔬而已。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ tể sái/tể sát/tể tát: giết/mổ/làm thịt; mổ; làm thịt
- Biên soạn v. slaughter
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 屠殺、屠宰。如:「宰殺雞鴨」、「宰殺豬羊」。《梁書.卷三八.賀琛傳》:「昔之牲牢,久不宰殺,朝中會同,菜蔬而已。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.屠宰牲畜﹑家禽等。
Eng
- Cihui to slaughter (an animal for meat); to butcher
- Tần suất từ v. slaughter
Đức
- Handedict abschlachten
other
- Nguồn khác Giết thịt súc vật