屠宰

tú zǎiđồ tể

Hán Việt: đồ tể · Pinyin: tú zǎi

Tổng quan

TẾ; TỂ giết mổ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.宰杀(牲畜)。 2.指屠夫,刽子手。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

宰殺牲畜。《宋史.卷七.真宗本紀》:「二月乙酉,丁謂請承天節禁屠宰刑罰,從之。」宋.蘇軾〈地嶽變相偈〉:「都人懼罪業,兩月罷屠宰。」

Cấu tạo: 屠 (đồ) + 宰 (tể)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Như Đồ hộ 屠户.; người hàng thịt; đồ tễ, kẻ hung bạo, kẻ hay tàn sát, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người bán hàng kẹo, hoa quả, thuốc lá... trên xe lửa, mồi giả để câu cá hồi, (xem) bill, thịt lợn, thịt bò, giết, mổ (lợn, bò...), giết chóc tàn sát, (nghĩa bóng) làm sai lạc, làm hỏng (một đoạn văn, một bản nhạc khi đọc, khi in, khi trình diễn..., mạt sát; Như Đồ hộ 屠户.; giết mổ , làm thịt; TẾ; TỂ giết mổ; giết mổ; cũng là theo nghĩa đó
  • Biên soạn v. butcher; slaughter

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 宰殺牲畜。《宋史.卷七.真宗本紀》:「二月乙酉,丁謂請承天節禁屠宰刑罰,從之。」宋.蘇軾〈地嶽變相偈〉:「都人懼罪業,兩月罷屠宰。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.宰杀(牲畜)。 2.指屠夫,刽子手。
  • Kaggle Zh-Vi butcher

Eng

  • Cihui to slaughter; to butcher
  • Tần suất từ v. butcher; slaughter

Đức

  • Handedict Schlachthof (S, Wirtsch)

other

  • Nguồn khác Như Đồ hộ 屠户

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

宰杀