屠宰

tú zǎi đồ tể

Hán Việt: đồ tể · Pinyin: tú zǎi

Tổng quan

giết mổ | làm thịt hư Đồ hộ 屠户. đồ tể đồ tể ☆Như Đồ hộ 屠户.

Cấu tạo: (đồ) + (tể)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giết mổ | làm thịt hư Đồ hộ 屠户. đồ tể đồ tể ☆Như Đồ hộ 屠户.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 宰殺牲畜。《宋史.卷七.真宗本紀》:「二月乙酉,丁謂請承天節禁屠宰刑罰,從之。」宋.蘇軾〈地嶽變相偈〉:「都人懼罪業,兩月罷屠宰。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宰杀(牲畜); 指屠夫,刽子手。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.宰杀(牲畜)。 2.指屠夫,刽子手。

Eng

  • CC-CEDICT to slaughter|to butcher
  • Cihui to slaughter; to butcher

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

宰杀