宰殺
tể sát
Hán Việt: tể sát · Pinyin: zǎi shā
Tổng quan
giết mổ (động vật để lấy thịt) | mổ thịt
Nghĩa
Việt
- Cihui giết mổ (động vật để lấy thịt) | mổ thịt
- Cihui tể sát tể sát ☆Giết thịt súc vật.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 屠殺、屠宰。如:「宰殺雞鴨」、「宰殺豬羊」。《梁書.卷三八.賀琛傳》:「昔之牲牢,久不宰殺,朝中會同,菜蔬而已。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 屠宰牲畜﹑家禽等。
- Tân Hoa Tự Điển 1.屠宰牲畜﹑家禽等。
Eng
- CC-CEDICT to slaughter (an animal for meat)|to butcher
- Cihui to slaughter (an animal for meat); to butcher