宰牲節

zǎi shēng jié tể sinh tiết

Hán Việt: tể sinh tiết · Pinyin: zǎi shēng jié

Tổng quan

xem 古爾邦節|古尔邦节 lễ hiến sinh (ngày lễ quan trọng của đạo Ít-xlam, ngày 10 tháng 12, những tín đồ đạo Ít-xlam giết trâu bò, dê, lạc đà... để làm vật tế.)。伊斯蘭教重要節日之一,在伊斯蘭教歷12月10日。這一天,伊斯蘭教徒要宰牛、羊、駱駝等獻禮。 也叫古爾邦節或犧牲節。

Cấu tạo: (tể) + (sinh) + (tiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem 古爾邦節|古尔邦节 lễ hiến sinh (ngày lễ quan trọng của đạo Ít-xlam, ngày 10 tháng 12, những tín đồ đạo Ít-xlam giết trâu bò, dê, lạc đà... để làm vật tế.)。伊斯蘭教重要節日之一,在伊斯蘭教歷12月10日。這一天,伊斯蘭教徒要宰牛、羊、駱駝等獻禮。 也叫古爾邦節或犧牲節。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 回教重要節日之一。為阿拉伯文Eid al-Adha的意譯。在回教希吉拉曆十二月十日舉行,是朝覲者在麥加朝覲的最後一天。回教徒於此日必宰牲獻祭,沐浴盛裝,舉行會禮,並相互饋贈。也稱為「古爾邦節」、「犧牲節」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 阿拉伯语的意译。伊斯兰教的重要节日之一,在伊斯兰教历十二月十日。这一天,伊斯兰教徒要宰牛﹑羊﹑骆驼等献礼。也叫古尔邦节或牺牲节。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.阿拉伯语的意译。伊斯兰教的重要节日之一,在伊斯兰教历十二月十日。这一天,伊斯兰教徒要宰牛﹑羊﹑骆驼等献礼。也叫古尔邦节或牺牲节。

Eng

  • CC-CEDICT see 古爾邦節|古尔邦节[Gu3 er3 bang1 jie2]
  • Cihui see 古爾邦節|古尔邦节