害人精

hài rén jīnghại nhân tinh

Hán Việt: hại nhân tinh · Pinyin: hài rén jīng

Tổng quan

TINH đồ ăn hại (người chuyên làm hại người khác)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.比喻专门损害别人的人或事物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

罵人的話。指專門損害別人的人。如:「你這個害人精,專做損人不利己的事。」

Cấu tạo: 害 (hại) + 人 (nhân) + 精 (tinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui yêu quái giết hoặc hại người
  • Cihui nghĩa bóng: kẻ xấu xa tai quái
  • Cihui tai hoạ khủng khiếp
  • Tần suất từ yêu quái giết hoặc hại người , nghĩa bóng: kẻ xấu xa tai quái , tai hoạ khủng khiếp; TINH đồ ăn hại (người chuyên làm hại người khác); đồ ăn hại
  • Biên soạn mischief-maker

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 罵人的話。指專門損害別人的人。如:「你這個害人精,專做損人不利己的事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻专门损害别人的人或事物。

Eng

  • Cihui goblin that kills or harms people; fig. wicked scoundrel; terrible pest
  • Tần suất từ n. mischief-maker

Từ liên quan

Gần nghĩa

害人虫 · 害人不浅 · 人精 · 害人 · 害人利己 · 害人体 · 人精心灵 · 害人匪浅