害相思

hài xiāng sī hại tương tư

Hán Việt: hại tương tư · Pinyin: hài xiāng sī

Tổng quan

Cấu tạo: (hại) + (tương) + (tư)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓男女间因极度思念而产生愁闷﹑痛苦。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓男女间因极度思念而产生愁闷﹑痛苦。