害鳥

hài niǎo hại điểu

Hán Việt: hại điểu · Pinyin: hài niǎo

Tổng quan

chim gây hại (đặc biệt là loài ăn nông sản hoặc cá mới nở) chim có hại; loài chim có hại; giống chim có hại。以農作物或果樹的果實和種子為主要食物的鳥類,如斑鳩。此外有些鳥吃魚苗,也是害鳥,如翠鳥。

Cấu tạo: (hại) + (điểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chim gây hại (đặc biệt là loài ăn nông sản hoặc cá mới nở) chim có hại; loài chim có hại; giống chim có hại。以農作物或果樹的果實和種子為主要食物的鳥類,如斑鳩。此外有些鳥吃魚苗,也是害鳥,如翠鳥。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指對人類有不良影響的鳥類。這些鳥或以農作物、果實為食,如斑鳩、喜鵲等;或搶食漁獲、養殖魚苗,如翠鳥、海鷗等,造成農、漁民損失。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以农作物或果树的果实和种子为主要食物的鸟类,如斑鸠。此外有些鸟吃鱼苗,也是害鸟,如翠鸟。

Eng

  • CC-CEDICT pest bird (esp. one that feeds on farm crops or newly hatched fish)
  • Cihui pest bird (esp. one that feeds on farm crops or newly hatched fish)

ja

  • JMdict vermin|injurious bird

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

益鸟