家世
gia thế
Hán Việt: gia thế · Pinyin: jiā shì
Tổng quan
gia cảnh
Nghĩa
Việt
- Cihui gia cảnh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 家族世系或家業身世。《漢書.卷八一.匡衡傳》:「子咸亦明經,歷位九卿,家世多為博士者。」《三國演義》第一一回:「此人家世富豪,嘗往洛陽買賣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉家庭的世系;门第。
Eng
- CC-CEDICT family background
- Cihui family background