門第

mén dì môn đệ

Hán Việt: môn đệ · Pinyin: mén dì

Tổng quan

địa vị gia đình hỉ gia thể. môn đệ môn đệ ☆Chỉ gia thể. dòng dõi; huyết thống。封建時代指整個家庭的社會地位和家庭成員的文化程度等。 詩書門第。 dòng dõi thi thư.

Cấu tạo: (môn) + (đệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui môn đệ môn đệ ☆Chỉ gia thể.
  • Cihui địa vị gia đình hỉ gia thể. môn đệ môn đệ ☆Chỉ gia thể. dòng dõi; huyết thống。封建時代指整個家庭的社會地位和家庭成員的文化程度等。 詩書門第。 dòng dõi thi thư.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 家族的社會地位及聲望。《西遊記》第二七回:「生了奴奴,欲扳門第,配嫁他人。」《紅樓夢》第二五回:「你瞧瞧,人物兒、門第配不上?根基配不上?家私配不上?」也作「門楣」、「門閥」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指整个家庭的社会地位和家庭成员的文化程度等:书香~|~相当。

Eng

  • CC-CEDICT family status
  • Cihui family status

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

家世