家務事
gia vụ sự
Hán Việt: gia vụ sự · Pinyin: jiā wù shì
Tổng quan
việc nhà: việc nội trợ/bà nội trợ
Nghĩa
Việt
- Cihui việc nhà: việc nội trợ/bà nội trợ
- Cihui việc nhà; việc nội trợ; bà nội trợ。家庭主婦或做家務活的婦女的工作。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.家中的日常事務。如:「她經常幫忙做家務事。」也作「家務」。 2.家庭中所爭執的事。元.楊文奎《兒女團圓》第一折:「我有句話苦勸你,則咱這家務事不許外人知。」《紅樓夢》第五五回:「偏又都是親戚,又不好管咱們家務事。」簡稱為「家務」。
Eng
- Cihui 家務事 iāwùshì n. housework; domestic affairs