家喻戶曉

jiā yù hù xiǎo gia dụ hộ hiểu

Hán Việt: gia dụ hộ hiểu · Pinyin: jiā yù hù xiǎo

Tổng quan

được mọi người hiểu rõ (thành ngữ) | nổi tiếng | quen thuộc nhà nhà đều biết; mọi nhà đều biết。每家每戶都明白。

Cấu tạo: (gia) + (dụ) + (hộ) + (hiểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui được mọi người hiểu rõ (thành ngữ) | nổi tiếng | quen thuộc nhà nhà đều biết; mọi nhà đều biết。每家每戶都明白。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 家家戶戶都知道。形容事情、名聲傳布極廣。《鏡花緣》第八一回:「今日之下,其所以家喻戶曉,知他為忠臣烈士,名垂千古者,皆由無心而傳。」《情變》第四回:「一人傳十,十人傳百,區區一個八里鋪,能有多大地方,不到幾天,便傳得家喻戶曉。」

Eng

  • CC-CEDICT understood by everyone (idiom); well known|a household name
  • Cihui understood by everyone (idiom); well known; a household name