家喻戶曉
gia dụ hộ hiểu
Hán Việt: gia dụ hộ hiểu · Pinyin: jiā yù hù xiǎo
Tổng quan
được mọi người hiểu rõ (thành ngữ) | nổi tiếng | quen thuộc nhà nhà đều biết; mọi nhà đều biết。每家每戶都明白。
Nghĩa
Việt
- Cihui được mọi người hiểu rõ (thành ngữ) | nổi tiếng | quen thuộc nhà nhà đều biết; mọi nhà đều biết。每家每戶都明白。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 喻:明白;晓:知道。家家户户都知道。形容人所共知。
- Tân Hoa Tự Điển 每家每户都知道。
- Tân Hoa Tự Điển 喻明白;晓知道。家家户户都知道。形容人所共知。
Eng
- CC-CEDICT understood by everyone (idiom); well known|a household name
- Cihui understood by everyone (idiom); well known; a household name