家居

jiā jūgia cư

Hán Việt: gia cư · Pinyin: jiā jū

Tổng quan

ở nhà chơi rông; ở không

新华 · Tân Hoa Đại lục

没有就业,在家里闲住。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

在家閒居。《韓非子.十過》:「仲父家居有病,即不幸而不起,政安遷之?」《史記.卷一○六.吳王濞傳》:「盎時家居,詔召入見。」

Cấu tạo: 家 (gia) + 居 (cư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhà
  • Cihui nơi cư trú
  • Cihui ở nhà (thất nghiệp)
  • Tần suất từ cô cư/cô kí/gia cư/gia kí: ở nhà chơi rông/ở không; nhà; nơi cư trú , ở nhà (thất nghiệp); ở nhà chơi rông; ở không; ở không
  • Biên soạn 家居 iājū v. <wr.> stay at home; be unemployed ◆n. domesticity

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在家閒居。《韓非子.十過》:「仲父家居有病,即不幸而不起,政安遷之?」《史記.卷一○六.吳王濞傳》:「盎時家居,詔召入見。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 没有就业,在家里闲住。

Eng

  • JMdict staying at home
  • Cihui home; residence; to stay at home (unemployed)
  • Tần suất từ 家居 iājū v. <wr.> stay at home; be unemployed ◆n. domesticity

Đức

  • Handedict Behausung

ja

  • JMdict 家居(いえい)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

旅行