旅行

lǚ xíng lữ hành

Hán Việt: lữ hành · Pinyin: lǚ xíng

Tổng quan

du lịch | hành trình | chuyến đi | LT:趟,次 i xa. lữ hành lữ hành ☆Đi xa.

Cấu tạo: (lữ) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui du lịch | hành trình | chuyến đi | LT:趟,次 i xa. lữ hành lữ hành ☆Đi xa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.結伴而行。宋.蘇軾〈凌虛臺記〉:「見山之出於林木之上者,累累如人之旅行於牆外,而見其髻也。」 2.泛稱作客出行。如「蜜月旅行」、「環島旅行」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 群行;结伴而行; 远行;去外地办事﹑谋生或游览; 远行的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.群行;结伴而行。 2.远行;去外地办事﹑谋生或游览。 3.远行的人。

Eng

  • CC-CEDICT to travel|journey; trip|CL:趟[tang4],次[ci4]
  • Cihui to travel; journey; trip; CL:趟,次

ja

  • JMdict travel|trip|journey|excursion|tour

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

观光

Từ trái nghĩa

家居