旅行
lữ hành
Hán Việt: lữ hành · Pinyin: lǚ xíng
Tổng quan
lữ hành; du lịch. đoàn lữ hành; đoàn du lịch. 旅行結婚. du lịch kết hôn; đi hưởng tuần trăng mật. 春季旅行. du lịch mùa xuân. 到海南島去旅行. du lịch đảo Hải Nam
1.群行; 结伴而行。 2.远行; 去外地办事﹑谋生或游览。 3.远行的人。
1.結伴而行。宋.蘇軾〈凌虛臺記〉:「見山之出於林木之上者,累累如人之旅行於牆外,而見其髻也。」 2.泛稱作客出行。如「蜜月旅行」、「環島旅行」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 旅行 lǚxíng* v. travel; journey; tour
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.結伴而行。宋.蘇軾〈凌虛臺記〉:「見山之出於林木之上者,累累如人之旅行於牆外,而見其髻也。」 2.泛稱作客出行。如「蜜月旅行」、「環島旅行」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.群行; 结伴而行。 2.远行; 去外地办事﹑谋生或游览。 3.远行的人。
- Kaggle Zh-Vi cover ground
Eng
- JMdict travel
- JMdict trip
- JMdict journey
- JMdict excursion
- JMdict tour
- Cihui to travel; journey; trip
Đức
- Handedict Bsp.: 旅行團 旅行团 -- Reisegruppe
ja
- JMdict 旅行(りょこう)
other
- Nguồn khác Đi xa