家屬

jiā shǔ gia chúc

Hán Việt: gia chúc · Pinyin: jiā shǔ

Tổng quan

thành viên gia đình | người phụ thuộc (trong gia đình)

Cấu tạo: (gia) + (chúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thành viên gia đình | người phụ thuộc (trong gia đình)
  • Cihui gia thuộc gia thuộc ☆Chỉ chung mọi người trong nhà.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 家人,多指家長以外的親屬。《史記.卷五九.五宗世家》:「有司請廢王后脩,徙王勃以家屬處房陵,上許之。」《三國演義》第三回:「紹復令軍士分頭來殺十常侍家屬,不分大小,盡皆誅絕。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 家庭内户主本人以外的成员,也指职工本人以外的家庭成员。

Eng

  • CC-CEDICT family member|(family) dependent
  • Cihui family member; (family) dependent

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

家族 · 家眷