家眷
gia quyến
Hán Việt: gia quyến · Pinyin: jiā juàn
Tổng quan
gia quyến (vợ, con)
指妻子儿女等(有时专指妻子)。
眷屬。《三國演義》第二五回:「差人護衛玄德家眷,不許驚擾。」《初刻拍案驚奇》卷五:「自帶了家眷,星夜到貶處去了。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Chỉ chung những người thân trong nhà.; hỉ chung những người thân trong nhà.; vợ con; /di'pendənt/, người phụ thuộc, người tuỳ thuộc (vào người khác), người dưới, người hầu, người sống dựa (vào người khác); người nhà (sống dựa vào lao động chính), người được bảo hộ, người được che chở, phụ thuộc, lệ thuộc, dựa vào, ỷ vào; gia quyến (vợ, con); gia quyến
- Biên soạn 家眷 iājuàn n. 1. wife and children; one's family 2. wife
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 眷屬。《三國演義》第二五回:「差人護衛玄德家眷,不許驚擾。」《初刻拍案驚奇》卷五:「自帶了家眷,星夜到貶處去了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指妻子儿女等(有时专指妻子)。
Eng
- Cihui one's wife and children
- Tần suất từ 家眷 iājuàn n. 1. wife and children; one's family 2. wife
Đức
- Handedict Weib und Kind
other
- Nguồn khác Chỉ chung những người thân trong nhà