家眷
gia quyến
Hán Việt: gia quyến · Pinyin: jiā juàn
Tổng quan
vợ con hỉ chung những người thân trong nhà. gia quyến gia quyến ☆Chỉ chung những người thân trong nhà.
Nghĩa
Việt
- Cihui vợ con hỉ chung những người thân trong nhà. gia quyến gia quyến ☆Chỉ chung những người thân trong nhà.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 眷屬。《三國演義》第二五回:「差人護衛玄德家眷,不許驚擾。」《初刻拍案驚奇》卷五:「自帶了家眷,星夜到貶處去了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指妻子儿女等(有时专指妻子)。
Eng
- CC-CEDICT one's wife and children
- Cihui one's wife and children