家常便飯
gia thường tiện phạn
Hán Việt: gia thường tiện phạn · Pinyin: jiā cháng biàn fàn
Tổng quan
bữa cơm gia đình đơn giản | chuyện thường xảy ra | không có gì đặc biệt 1. cơm thường; cơm gia đình。接待客人,未作準備的普通膳食或一頓飯。 2. chuyện thường ngày; chuyện thường。比喻經常發生司空見慣的事。
Nghĩa
Việt
- Cihui bữa cơm gia đình đơn giản | chuyện thường xảy ra | không có gì đặc biệt 1. cơm thường; cơm gia đình。接待客人,未作準備的普通膳食或一頓飯。 2. chuyện thường ngày; chuyện thường。比喻經常發生司空見慣的事。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指家中日常的饭食。也比喻常见的事情。
- Tân Hoa Tự Điển ①家庭日常的饭食。②比喻经常发生、习以为常的事情他太忙了,加班熬夜是~。‖也说家常饭。
Eng
- CC-CEDICT simple home-style meal|common occurrence|nothing out of the ordinary
- Cihui simple home-style meal; common occurrence; nothing out of the ordinary