家常茶飯
gia thường trà phạn
Hán Việt: gia thường trà phạn · Pinyin: jiā cháng chá fàn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 家中的日常飯食。後比喻常見或平常的事情。《五燈會元.卷二○.梁山師遠禪師》:「天得一以清,地得一以寧,君王得一以治天下。這個說話是家常茶飯。」也作「家常便飯」。
ja
- JMdict everyday occurrence|commonplace of life|nothing out of the ordinary