家常裤

gia thường khố

Hán Việt: gia thường khố

Tổng quan

uể oải, chậm chạp, chùng, lỏng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mềm yếu, yếu ớt, nhu nhược, dễ bị ảnh hưởng, dễ bị lung lạc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hay bê trễ, hay sao lãng, phất phơ, chểnh mảng, ế ẩm, làm mệt mỏi, làm uể

Cấu tạo: 家 (gia) + 常 (thường) + 褲 (khố)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 quần thường

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi slack

Eng

  • Cihui slack

Từ liên quan

Gần nghĩa

家常服 · 家常的 · 家常菜 · 家常話 · 家常话 · 家常便饭 · 家常 · 家常豆腐