家庭醫生

jiā tíng yī shēng gia đình y sanh

Hán Việt: gia đình y sanh · Pinyin: jiā tíng yī shēng

Tổng quan

Cấu tạo: (gia) + (đình) + (y) + (sanh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指在社区服务的全科医生。能深入家庭为病人提供医疗保健服务,所以叫家庭医生。