家庭的
gia đình đích
Hán Việt: gia đình đích
Tổng quan
(thuộc) gia đình, (thuộc) việc nhà, nội trợ, nuôi trong nhà (súc vật), trong nước (làm ở) trong nước, nội (đối với ngoại), thích ở nhà, thích đời sống gia đình; chỉ quanh quẩn ở nhà, chỉ ru rú xó nhà, người hầu, người nhà, (số nhiều) hàng nội (thuộc) gia đình; (thuộc) người trong gia đình nhà, chỗ ở, nhà, gia đình, tổ ấm, quê hương, tổ quốc, nơi chôn nhau cắt rún, nước nhà, chỗ sinh sống (sinh vật…
Nghĩa
Eng
- Cihui domestic
ja
- JMdict family-oriented|familial