家數

jiā shù gia sổ

Hán Việt: gia sổ · Pinyin: jiā shù

Tổng quan

phong cách và kỹ thuật đặc thù truyền từ thầy đến trò trong một trường phái cụ thể

Cấu tạo: (gia) + (sổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phong cách và kỹ thuật đặc thù truyền từ thầy đến trò trong một trường phái cụ thể

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.宗派。《墨子.尚同》:「國之為家數也甚多。」 2.學術、技藝等的傳承家法。《兒女英雄傳》第六回:「打拳的這家武藝,卻與廝殺械鬥不同,有個家數,有個規矩,有個架式。」 3.禮數。《二刻拍案驚奇》卷一七:「聞小姐照舊時家數接了進來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 家法传统;流派风格。多用于诗﹑文﹑技艺等; 技法;手段。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.家法传统;流派风格。多用于诗﹑文﹑技艺等。 2.技法;手段。

Eng

  • CC-CEDICT the distinctive style and techniques handed down from master to apprentice within a particular school
  • Cihui 家數 jiāshù n. school (of thought); sect

ja

  • JMdict number of houses|number of households

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

派别