家書

jiā shū gia thư

Hán Việt: gia thư · Pinyin: jiā shū

Tổng quan

thư nhà

Cấu tạo: (gia) + (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thư nhà

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 家屬來往的書信。唐.杜甫〈春望〉詩:「烽火連三月,家書抵萬金。」《三國演義》第三六回:「程昱賺得徐母筆跡,乃倣其字體,詐修家書一封。」也作「家信」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 家信代写~。

Eng

  • CC-CEDICT see 家信[jia1 xin4]
  • Cihui see 家信
  • Cihui 家書 jiāshū n. letter to/from home M:²fēng

ja

  • JMdict letter from home

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

乡信