家里的

jiā lǐ degia lí đích

Hán Việt: gia lí đích · Pinyin: jiā lǐ de

Tổng quan

(thuộc) gia đình, (thuộc) việc nhà, nội trợ, nuôi trong nhà (súc vật), trong nước (làm ở) trong nước, nội (đối với ngoại), thích ở nhà, thích đời sống gia đình; chỉ quanh quẩn ở nhà, chỉ ru rú xó nhà

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.对妻的俗称。 2.对人称说自己的丈夫。

Cấu tạo: 家 (gia) + 裏 (lí) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thuộc về nhà
  • Tần suất từ (thuộc) gia đình, (thuộc) việc nhà, nội trợ, nuôi trong nhà (súc vật), trong nước (làm ở) trong nước, nội (đối với ngoại), thích ở nhà, thích đời sống gia đình; chỉ quanh quẩn ở nhà, chỉ ru rú xó nhà, người hầu, người nhà, (số nhiều) hàng nội
  • Biên soạn 家裡的 iālǐde n. <coll.> wife

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.对妻的俗称。 2.对人称说自己的丈夫。
  • Kaggle Zh-Vi domestic

Eng

  • Cihui 家裡的 iālǐde n. <coll.> wife
  • Tần suất từ 家裡的 iālǐde n. <coll.> wife

Từ liên quan

Gần nghĩa

家里蹲 · 家裏 · 家里 · 家裏的 · 家里做