家長制

jiā zhǎng zhì gia trường chế

Hán Việt: gia trường chế · Pinyin: jiā zhǎng zhì

Tổng quan

hệ thống gia trưởng chế độ gia trưởng。奴隸社會和封建社會的家庭組織制度,產生於原始公社末期。作為家長的男子掌握經濟大權,在家庭中居支配地位,其他成員都要絕對服從他。

Cấu tạo: (gia) + (trường) + (chế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hệ thống gia trưởng chế độ gia trưởng。奴隸社會和封建社會的家庭組織制度,產生於原始公社末期。作為家長的男子掌握經濟大權,在家庭中居支配地位,其他成員都要絕對服從他。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種舊時的家庭制度。家長主導掌握經濟資源的分配以及家族內社會層級關係,其他成員僅能服從。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 奴隶社会和封建社会的家庭组织制度,产生于原始公社末期。作为家长的男子掌握经济大权,在家庭中居支配地位,其他成员都要绝对服从他。

Eng

  • CC-CEDICT patriarchal system
  • Cihui patriarchal system