容許的

dung hứa đích

Hán Việt: dung hứa đích

Tổng quan

xem concession tuỳ ý, không bắt buộc, ngẫu nhiên, tình cờ, (thuộc) khoa (đại học) khoan dung, hay tha thứ, kiên nhẫn, chịu được (thuốc)

Cấu tạo: (dung) + (hứa) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem concession tuỳ ý, không bắt buộc, ngẫu nhiên, tình cờ, (thuộc) khoa (đại học) khoan dung, hay tha thứ, kiên nhẫn, chịu được (thuốc)