容足地

róng zú dì dung túc địa

Hán Việt: dung túc địa · Pinyin: róng zú dì

Tổng quan

hỗ chứa vừa cái chân, chỉ nơi rất nhỏ hẹp. dung túc địa dung túc địa ☆Chỗ chứa vừa cái chân, chỉ nơi rất nhỏ hẹp.

Cấu tạo: (dung) + (túc) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỗ chứa vừa cái chân, chỉ nơi rất nhỏ hẹp. dung túc địa dung túc địa ☆Chỗ chứa vừa cái chân, chỉ nơi rất nhỏ hẹp.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 僅能立足的小地方。晉.王羲之〈萬石帖〉:「朝有君子,曉然復謂,有容足地常如前者。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容勉强能够安身有地方。

Eng

  • Cihui 容足地 óngzúdì n. confined/small space