容隐

róng yǐndung ẩn

Hán Việt: dung ẩn · Pinyin: róng yǐn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.包庇隐瞒。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

包容隱諱。《後漢書.卷六七.黨錮傳.賈彪傳》:「公孝以要君致釁,自遺其咎,吾以不能奮戈相待,反可容隱之乎?」宋.唐庚〈訊囚〉詩:「上官乃容隱,曾不加譴訶。」

Cấu tạo: 容 (dung) + 隱 (ẩn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 che giấu
  • Biên soạn v. try to cover up; hide

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.包庇隐瞒。

Eng

  • Cihui 容隱 óngyǐn v. try to cover up; hide
  • Tần suất từ v. try to cover up; hide

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

包庇