包庇
bao tí
Hán Việt: bao tí · Pinyin: bāo bì
Tổng quan
che giấu | chứa chấp | bao che bao che; che đậy; lấp liếm (bảo vệ, che giấu phạm luật người xấu, việc sai. Thường dùng trong văn nói, phạm vi sử dụng khá rộng). 違法地維護和掩護壞人壞事,多用於口語,使用範圍較廣。 包庇貪污犯 bao che kẻ tham ô
Nghĩa
Việt
- Cihui che giấu | chứa chấp | bao che bao che; che đậy; lấp liếm (bảo vệ, che giấu phạm luật người xấu, việc sai. Thường dùng trong văn nói, phạm vi sử dụng khá rộng). 違法地維護和掩護壞人壞事,多用於口語,使用範圍較廣。 包庇貪污犯 bao che kẻ tham ô
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 袒護不正當的行為。如:「海關查驗員因包庇走私而遭到起訴。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 袒护或掩护(坏人、坏事):互相~|~贪污犯。
Eng
- CC-CEDICT to shield|to harbor|to cover up
- Cihui to shield; to harbor; to cover up