容隱

róng yǐn dung ẩn

Hán Việt: dung ẩn · Pinyin: róng yǐn

Tổng quan

Cấu tạo: (dung) + (ẩn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ao bọc, che chở cho kẻ làm đều xấu. dung ẩn dung ẩn ☆Bao bọc, che chở cho kẻ làm đều xấu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 包容隱諱。《後漢書.卷六七.黨錮傳.賈彪傳》:「公孝以要君致釁,自遺其咎,吾以不能奮戈相待,反可容隱之乎?」宋.唐庚〈訊囚〉詩:「上官乃容隱,曾不加譴訶。」

Eng

  • Cihui 容隱 óngyǐn v. try to cover up; hide

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

包庇