宽宏
khoan hoành
Hán Việt: khoan hoành · Pinyin: kuān hóng
Tổng quan
HỒNG, HOẰNG khoan hồng; khoan dung. khoan hồng độ lượng
(度量)大:~大量。也作宽洪。
心胸開闊,度量很大。如:「心地寬宏」。也作「寬弘」、「寬洪」。
Nghĩa
Việt
- Cihui độ lượng
- Tần suất từ khoan hồng; khoan dung
- Biên soạn 寬宏 kuānhóng s.v. large-minded; magnanimous
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心胸開闊,度量很大。如:「心地寬宏」。也作「寬弘」、「寬洪」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (度量)大:~大量。也作宽洪。
Eng
- Cihui magnanimous
- Tần suất từ 寬宏 kuānhóng s.v. large-minded; magnanimous
Đức
- Handedict großzügig, großmütig