刻薄

kè bókhắc bạc

Hán Việt: khắc bạc · Pinyin: kè bó

Tổng quan

cay nghiệt; hà khắc; khắt khe; khắc nghiệt (đối đãi với mọi người hay lời nói). chua ngoa cay nghiệt

新华 · Tân Hoa Đại lục

(待人、说话)冷酷无情; 过分苛求:尖酸~, 待人~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.苛刻嚴峻。宋.蘇軾〈上神宗皇帝書〉:「至於鼂錯,尤號刻薄。」《老殘遊記》第一六回:「只是我聽人說,你公公平常待你極刻薄,是有的罷?」 2.取笑、奚落。《紅樓夢》第三五回:「話說寶釵分明聽見林黛玉刻薄他,因記掛著母親哥哥,並不回頭,一逕去了。」 3.侵奪、剝削。《新唐書.卷一六七.李實傳》:「實知後務,刻薄軍費,士怨怒,欲殺之。」

Cấu tạo: 刻 (khắc) + 薄 (bạc)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Chỉ tính tình gắt gao, đối xử tệ hại.; hỉ tính tình gắt gao, đối xử tệ hại.; không tử tế , khắt khe , chua cay , độc ác , sự chua ngoa , tham ô bằng cách khấu trừ bất hợp pháp; khắc bác/khắc bạc: không tốt/không tử tế/cay nghiệt/hà khắc/khắt khe/khắc nghiệt/khắc bạc; vị chát, vị chua chát, tính chua chát, tính gay gắt (giọng nói...) (hoá học) tính ăn da, tính châm chọc, tính châm biếm; tính cay độc, tính chua cay vị cay, tính chua cay (lời châm chọc), tính buốt nhói (đau), sự cồn cào (cơn đói), tính sâu sắc; sự thấm thía (mối ân hận...), tính cảm động; nỗi thương tâm; cay nghiệt; hà khắc…
  • Biên soạn unkind; harsh; mean

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.苛刻嚴峻。宋.蘇軾〈上神宗皇帝書〉:「至於鼂錯,尤號刻薄。」《老殘遊記》第一六回:「只是我聽人說,你公公平常待你極刻薄,是有的罷?」 2.取笑、奚落。《紅樓夢》第三五回:「話說寶釵分明聽見林黛玉刻薄他,因記掛著母親哥哥,並不回頭,一逕去了。」 3.侵奪、剝削。《新唐書.卷一六七.李實傳》:「實知後務,刻薄軍費,士怨怒,欲殺之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (待人、说话)冷酷无情; 过分苛求:尖酸~, 待人~。
  • Kaggle Zh-Vi acerbity

Eng

  • Cihui unkind; harsh; cutting; mean; acrimony; to embezzle by making illegal deductions
  • Tần suất từ s.v. unkind; harsh; mean , Tā shì yī ge hěn ∼ de rén. He's mean

Đức

  • Handedict Bissigkeit

other

  • Nguồn khác Chỉ tính tình gắt gao, đối xử tệ hại

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

刻毒

Từ trái nghĩa

厚道 · 宽厚 · 宽宏 · 宽容 · 温厚