刻薄

kè bó khắc bạc

Hán Việt: khắc bạc · Pinyin: kè bó

Tổng quan

không tử tế | khắt khe | chua cay | độc ác | sự chua ngoa | tham ô bằng cách khấu trừ bất hợp pháp hỉ tính tình gắt gao, đối xử tệ hại. khắc bạc khắc bạc ☆Chỉ tính tình gắt gao, đối xử tệ hại.

Cấu tạo: (khắc) + (bạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không tử tế | khắt khe | chua cay | độc ác | sự chua ngoa | tham ô bằng cách khấu trừ bất hợp pháp hỉ tính tình gắt gao, đối xử tệ hại. khắc bạc khắc bạc ☆Chỉ tính tình gắt gao, đối xử tệ hại.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.苛刻嚴峻。宋.蘇軾〈上神宗皇帝書〉:「至於鼂錯,尤號刻薄。」《老殘遊記》第一六回:「只是我聽人說,你公公平常待你極刻薄,是有的罷?」 2.取笑、奚落。《紅樓夢》第三五回:「話說寶釵分明聽見林黛玉刻薄他,因記掛著母親哥哥,並不回頭,一逕去了。」 3.侵奪、剝削。《新唐書.卷一六七.李實傳》:「實知後務,刻薄軍費,士怨怒,欲殺之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (待人、说话)冷酷无情;过分苛求:尖酸~|待人~。

Eng

  • CC-CEDICT unkind|harsh|cutting|mean|acrimony|to embezzle by making illegal deductions
  • Cihui unkind; harsh; cutting; mean; acrimony; to embezzle by making illegal deductions

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

刻毒

Từ trái nghĩa

厚道 · 宽厚 · 宽宏 · 宽容 · 温厚