寬心
khoan tâm
Hán Việt: khoan tâm · Pinyin: kuān xīn
Tổng quan
nhẹ nhõm | được an ủi | làm yên lòng | an tâm | thư thái | yên tâm | vui vẻ
Nghĩa
Việt
- Cihui nhẹ nhõm | được an ủi | làm yên lòng | an tâm | thư thái | yên tâm | vui vẻ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.解除心中愁悶。唐.杜甫〈可惜〉詩:「寬心應是酒,遣興莫過詩。」 2.放心、安心。《三國演義》第四○回:「主公且寬心。前番一把火,燒了夏侯惇大半人馬;今番曹軍又來,必教他中這條計。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 解除心中的焦急愁闷:大家去陪她玩儿玩儿,让她宽宽心。
Eng
- CC-CEDICT relieved|comforted|to relieve anxieties|at ease|relaxed|reassuring|happy
- Cihui relieved; comforted; to relieve anxieties; at ease; relaxed; reassuring; happy