放心

fàng xīnphóng tâm

Hán Việt: phóng tâm · Pinyin: fàng xīn

Tổng quan

yên tâm; yên lòng; yên bụng. anh hãy yên tâm, không xảy ra việc gì đâu. 看到一切都安排好了,他才放了心. nhìn thấy mọi việc đều xếp đặt xong, anh ấy mới yên tâm. 這件事情如果你能幫忙,那我就放心了. nếu anh giúp tôi việc này thì tôi rất yên tâm

新华 · Tân Hoa Đại lục

心情安定,没有忧虑和牵挂你只管~,出不了错 ㄧ看到一切都安排好了,他才放了心。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.放恣、放散之心。《孟子.告子上》:「學問之道無他,求其放心而已矣。」_x000D_ 2.開拓胸襟。唐.王維〈瓜園〉詩:「攜手追涼風,放心望乾坤。」_x000D_ 3.安心。《水滸傳》第八回:「官人放心,多是五站路,少便兩程,便有分曉。」《英烈傳》第二二回:「半月之內,救兵必到,爾輩皆宜放心。」

Cấu tạo: 放 (phóng) + 心 (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn r.v. 1. set one's mind at rest; rest assured; feel relieved 2. have confidence in sb.; trust sb

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.放恣、放散之心。《孟子.告子上》:「學問之道無他,求其放心而已矣。」_x000D_ 2.開拓胸襟。唐.王維〈瓜園〉詩:「攜手追涼風,放心望乾坤。」_x000D_ 3.安心。《水滸傳》第八回:「官人放心,多是五站路,少便兩程,便有分曉。」《英烈傳》第二二回:「半月之內,救兵必到,爾輩皆宜放心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 心情安定,没有忧虑和牵挂你只管~,出不了错 ㄧ看到一切都安排好了,他才放了心。
  • Kaggle Zh-Vi breathe again

Eng

  • JMdict absentmindedness
  • JMdict peace of mind
  • Cihui to feel relieved; to feel reassured; to be at ease

Đức

  • Handedict erleichtert sein

ja

  • JMdict 放心(ほうしん)

other

  • Nguồn khác Như Phóng hoài 放懷
  • Nguồn khác Cũng chỉ sự không lo nghĩ, để ý gì

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

安心 · 定心 · 宽心 · 释怀

Từ trái nghĩa

不安 · 害怕 · 忧虑 · 悬念 · 担心 · 挂心 · 挂念 · 掛記 · 操心 · 牵挂