放心

fàng xīn phóng tâm

Hán Việt: phóng tâm · Pinyin: fàng xīn

Tổng quan

cảm thấy nhẹ nhõm | cảm thấy yên tâm | an tâm hư Phóng hoài 放懷 — Cũng chỉ sự không lo nghĩ, để ý gì. phóng tâm phóng tâm ☆Như Phóng hoài 放懷 — Cũng chỉ sự không lo nghĩ, để ý gì.

Cấu tạo: (phóng) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảm thấy nhẹ nhõm | cảm thấy yên tâm | an tâm hư Phóng hoài 放懷 — Cũng chỉ sự không lo nghĩ, để ý gì. phóng tâm phóng tâm ☆Như Phóng hoài 放懷 — Cũng chỉ sự không lo nghĩ, để ý gì.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.放恣、放散之心。《孟子.告子上》:「學問之道無他,求其放心而已矣。」_x000D_ 2.開拓胸襟。唐.王維〈瓜園〉詩:「攜手追涼風,放心望乾坤。」_x000D_ 3.安心。《水滸傳》第八回:「官人放心,多是五站路,少便兩程,便有分曉。」《英烈傳》第二二回:「半月之內,救兵必到,爾輩皆宜放心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 心情安定,没有忧虑和牵挂你只管~,出不了错 ㄧ看到一切都安排好了,他才放了心。

Eng

  • CC-CEDICT to feel relieved|to feel reassured|to be at ease
  • Cihui to feel relieved; to feel reassured; to be at ease

ja

  • JMdict absentmindedness|peace of mind

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

安心 · 定心 · 宽心 · 释怀

Từ trái nghĩa

不安 · 害怕 · 忧虑 · 悬念 · 担心 · 挂心 · 挂念 · 掛記 · 操心 · 牵挂