宽松的

khoan tông đích

Hán Việt: khoan tông đích

Tổng quan

lỏng, không chặt, chùng, không căng, không khít, rời ra, lung lay, long ra, lòng thòng, rộng lùng thùng, lùng nhùng (quần áo), xốp, mềm, dễ cày, dễ làm tơi (đất), lẻ, nhỏ (tiền), mơ hồ, không rõ ràng

Cấu tạo: 寬 (khoan) + 鬆 (tông) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 rộng rãi
  • Tần suất từ lỏng, không chặt, chùng, không căng, không khít, rời ra, lung lay, long ra, lòng thòng, rộng lùng thùng, lùng nhùng (quần áo), xốp, mềm, dễ cày, dễ làm tơi (đất), lẻ, nhỏ (tiền), mơ hồ, không rõ ràng, không chính xác; không chặt chẽ, phóng (lý luận, dịch, viết văn...), phóng đâng, phóng túng, không nghiêm, không chặt chẽ, ẩu, bừa bâi... (đạo đức, tính tình, kỷ luật...), (y học) yếu, hay ỉa chảy (ruột), nhàn rỗi, ăn không ngồi rồi, vô công rỗi nghề, (xem) break, (hàng hải) thả dây, gỡ ra, tháo ra, thoát ra, ăn nói ba hoa, nói năng bừa bãi, mắc bệnh loạn óc, mất trí, ngớ ngẩn, thả lỏng, buông…

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi loose

Eng

  • Cihui loose
  • Tần suất từ loose

Từ liên quan

Gần nghĩa

宽松的上衣 · 宽松的衬衫 · 宽松地 · 宽松 · 宽松绔子 · 宽松长袍 · 松的 · 宽松的女袍