宽贷
khoan thải
Hán Việt: khoan thải · Pinyin: kuān dài
Tổng quan
khoan hồng; tha thứ; khoan dung; dung thứ; miễn cho. nếu tái phạm, nhất quyết không tha thứ
宽容; 饶恕:如果再犯,决不~。
寬容饒恕。《後漢書.卷六.孝順帝紀》:「惟閻顯、江京近親當伏辜誅,其餘務崇寬貸。」
Nghĩa
Việt
- Cihui tha thứ
- Cihui lượng thứ
- Biên soạn 寬貸 kuāndài v. pardon; forgive
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 寬容饒恕。《後漢書.卷六.孝順帝紀》:「惟閻顯、江京近親當伏辜誅,其餘務崇寬貸。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 宽容; 饶恕:如果再犯,决不~。
Eng
- Cihui to pardon; to excuse
Đức
- Handedict begnadigen