寬闊地

khoan khoát địa

Hán Việt: khoan khoát địa

Tổng quan

rộng, bao la, mênh mông, rộng rãi, khoáng đạt, phóng khoáng, rõ, rõ ràng, thô tục, tục tĩu, khái quát đại cương, chung, chính, nặng (giọng nói), quanh quanh thì cũng vẫn vậy không có gì khác, trở đi trở lại thì cũng vẫn thế thôi, rộng, rộng rãi, hoàn toàn, nặng (giọng nói), chỗ rộng, phần rộng (của cái gì), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đàn bà, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) gái đĩ, gái điếm rộng, rộng…

Cấu tạo: (khoan) + (khoát) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rộng, bao la, mênh mông, rộng rãi, khoáng đạt, phóng khoáng, rõ, rõ ràng, thô tục, tục tĩu, khái quát đại cương, chung, chính, nặng (giọng nói), quanh quanh thì cũng vẫn vậy không có gì khác, trở đi trở lại thì cũng vẫn thế thôi, rộng, rộng rãi, hoàn toàn, nặng (giọng nói), chỗ r…