寬饒
khoan nhiêu
Hán Việt: khoan nhiêu · Pinyin: kuān ráo
Tổng quan
tha thứ | tha cho
Nghĩa
Việt
- Cihui tha thứ | tha cho
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 寬恕原諒。如:「做錯了事要自知檢討改過,不能一味求人寬饒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 宽恕;饶恕:依法惩治,决不~。
Eng
- CC-CEDICT to forgive|to spare
- Cihui to forgive; to spare