宿債

sù zhài túc trái

Hán Việt: túc trái · Pinyin: sù zhài

Tổng quan

món nợ lâu năm

Cấu tạo: 宿 (túc) + (trái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui món nợ lâu năm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.積欠未還的債務。《晉書.卷八.穆帝紀》:「八月丁未,立皇后何氏,大赦,賜孝悌鰥寡米,人五斛,逋租宿債皆勿收,大酺三日。」 2.佛教上指前世所負的業債。宋.黃公度〈謝傅參議惠笋用山谷韻〉:「前身渭川侯,千畝償宿債。」《京本通俗小說.菩薩蠻》:「只因我前生欠宿債,今世轉來還。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 久已欠下的债宿债难还。

Eng

  • CC-CEDICT long-standing debt
  • Cihui long-standing debt

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

旧债