宿命的

túc mệnh đích

Hán Việt: túc mệnh đích

Tổng quan

(thuộc) thuyết định mệnh; dựa vào thuyết định mệnh do định mệnh, do số mệnh, nhất định bị hỏng, nhất định bị thất bại, nhất định bị huỷ diệt định trước (số phận, vận mệnh...) (trời), đã định trước (số phận, vận mệnh...)

Cấu tạo: 宿 (túc) + (mệnh) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) thuyết định mệnh; dựa vào thuyết định mệnh do định mệnh, do số mệnh, nhất định bị hỏng, nhất định bị thất bại, nhất định bị huỷ diệt định trước (số phận, vận mệnh...) (trời), đã định trước (số phận, vận mệnh...)

ja

  • JMdict fateful|predestined