宿命通

sù mìng tōng túc mệnh thông

Hán Việt: túc mệnh thông · Pinyin: sù mìng tōng

Tổng quan

(Phật giáo) hồi ức về các kiếp trước | trí tuệ về các kiếp trước (một trong sáu thần thông của Phật và A-la-hán)

Cấu tạo: 宿 (túc) + (mệnh) + (thông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (Phật giáo) hồi ức về các kiếp trước | trí tuệ về các kiếp trước (một trong sáu thần thông của Phật và A-la-hán)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教謂能知曉過去世的生命、行事的超凡能力。為六種神通之一。《出曜經》卷三○:「唯有如來等正覺得此宿命通。」也作「識宿命通」、「宿住智通」。

Eng

  • CC-CEDICT (Buddhism) recollection of past lives|wisdom of past lives (one of six supernatural powers of Buddhas and arhats)
  • Cihui (Buddhism) recollection of past lives/wisdom of past lives (one of six supernatural powers of Buddhas and arhats)

ja

  • JMdict knowledge of previous lifetimes (one of the six supernormal Buddhist powers)