宿將

sù jiàng túc tương

Hán Việt: túc tương · Pinyin: sù jiàng

Tổng quan

tướng quân kỳ cựu

Cấu tạo: 宿 (túc) + (tương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tướng quân kỳ cựu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 作戰經驗豐富的老將。《史記.卷七七.魏公子傳》:「晉鄙嚄唶宿將,往恐不聽,必當殺之,是以泣耳,豈畏死哉。」《戰國策.魏策二》:「太子年少,不習於兵,田朌宿將也,而孫子善用兵,戰必不勝。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 老资格的将领年轻指挥官有宿将指导,进步很快。

Eng

  • CC-CEDICT veteran general
  • Cihui veteran general

ja

  • JMdict veteran general

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

老将