老將

lǎo jiàng lão tương

Hán Việt: lão tương · Pinyin: lǎo jiàng

Tổng quan

nghĩa đen: tướng già | tổng tư lệnh 將帥|将帅, tương đương với quân vua trong cờ tướng | nghĩa bóng: người kỳ cựu | cựu chiến binh

Cấu tạo: (lão) + (tương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: tướng già | tổng tư lệnh 將帥|将帅, tương đương với quân vua trong cờ tướng | nghĩa bóng: người kỳ cựu | cựu chiến binh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.年老的將領。《薛仁貴征遼事略》:「背後馬上坐一老將,鬢如銀絲,目若朗星,乃是鄂國公敬德也。」《三國演義》第九一回:「忽帳下一老將,厲聲而進曰:『我雖年邁,尚有廉頗之勇,馬援之雄。此二古人皆不服老,何故不用我耶?』」 2.身經百戰,經驗豐富的將領。《薛仁貴征遼事略》:「欲破高麗平海水,全憑老將尉遲恭。」《明史.卷二一二.戚繼光列傳》:「大猷老將務持重,繼光則飆發電舉,屢摧大寇,名更出大猷上。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 年老的将领;宿将(多用于比喻):~出马,—个顶俩。

Eng

  • CC-CEDICT lit. old general|commander-in-chief 將帥|将帅, the equivalent of king in Chinese chess|fig. old-timer|veteran
  • Cihui lit. old general; commander-in-chief 將帥|将帅, the equivalent of king in Chinese chess; fig. old-timer; veteran

ja

  • JMdict old army general|veteran army general

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

宿将