宿疾
túc tật
Hán Việt: túc tật · Pinyin: sù jí
Tổng quan
bệnh mãn tính
Nghĩa
Việt
- Cihui bệnh mãn tính
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊有、原有的疾病。《北史.卷三八.裴寬傳》:「漢少有宿疾,恆帶虛羸,劇職煩官,非其好也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 拖延不愈的疾病,旧病; 比喻旧的弊端。
- Tân Hoa Tự Điển 1.拖延不愈的疾病,旧病。 2.比喻旧的弊端。
Eng
- CC-CEDICT chronic ailment
- Cihui chronic ailment