宿鐵刀

sù tiě dāo túc thiết đao

Hán Việt: túc thiết đao · Pinyin: sù tiě dāo

Tổng quan

Cấu tạo: 宿 (túc) + (thiết) + (đao)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 我国古代用灌钢技术制造的刀。因经数宿乃成,故名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.我国古代用灌钢技术制造的刀。因经数宿乃成,故名。