寂寞的

tịch mịch đích

Hán Việt: tịch mịch đích

Tổng quan

đau buồn, buồn khổ, buồn thảm, sầu thảm, than van, ai oán (thơ ca) hiu quạnh, bị bỏ, bơ vơ, cô độc, goá bụa (đàn bà) vắng vẻ, hiu quạnh, cô đơn, cô độc, bơ vơ vắng vẻ, hiu quạnh, cô đơn, cô độc, bơ vơ sống ẩn dật, xa lánh xã hội, người sống ẩn dật (thuộc) mùa đông; lạnh giá, (nghĩa bóng) lạnh nhạt, lạnh lùng ((cũng) wintery, wintry)

Cấu tạo: (tịch) + (mịch) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đau buồn, buồn khổ, buồn thảm, sầu thảm, than van, ai oán (thơ ca) hiu quạnh, bị bỏ, bơ vơ, cô độc, goá bụa (đàn bà) vắng vẻ, hiu quạnh, cô đơn, cô độc, bơ vơ vắng vẻ, hiu quạnh, cô đơn, cô độc, bơ vơ sống ẩn dật, xa lánh xã hội, người sống ẩn dật (thuộc) mùa đông; lạnh giá, (ngh…